Từ: hống, cống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hống, cống:

汞 hống, cống

Đây là các chữ cấu thành từ này: hống,cống

hống, cống [hống, cống]

U+6C5E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3;
Việt bính: hung6;

hống, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 汞

(Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg).
§ Tức thủy ngân
. Tục đọc là cống.
hống, như "hống (thuỷ ngân)" (gdhn)

Nghĩa của 汞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銾)
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。

Chữ gần giống với 汞:

, ,

Chữ gần giống 汞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống

cống𠗸:nộp cống
cống: 
cống𣹟:đường cống, xây cống
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
hống, cống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hống, cống Tìm thêm nội dung cho: hống, cống