Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6C5E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gong3;
Việt bính: hung6;
汞 hống, cống
Nghĩa Trung Việt của từ 汞
(Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg).§ Tức thủy ngân 水銀. Tục đọc là cống.
hống, như "hống (thuỷ ngân)" (gdhn)
Nghĩa của 汞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銾)
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống
| cống | 𠗸: | nộp cống |
| cống | 槓: | |
| cống | 𣹟: | đường cống, xây cống |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| cống | 贡: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |

Tìm hình ảnh cho: hống, cống Tìm thêm nội dung cho: hống, cống
